Trường Đại Học Kinh tế Quốc Dân chính thức công bố điểm chuẩn 2021, thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem chi tiết tại nội dung bài viết này.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đại học kinh tế quốc dân


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

*

Điểm Chuẩn Chuyên Ngành/Chuyên Sâu 2021:

*

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Hợp 2021:

*

Ghi chú:

Đại học Kinh tế quốc dân chia thí sinh thành 5 nhóm đối tượng:

-Đối tượng 1: là thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT 1200/1600 hoặc ACT 26/36 trở lên. Điểm xét tuyển = điểm SAT * 30/1600 hoặc điểm ACT * 30/36 + điểm ưu tiên (nếu có).

-Đối tượng 2: thí sinh đã tham gia vòng thi tuần của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia, đạt 18 điểm trở lên tại tổ hợp bất kỳ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021.Điểm xét tuyển là tổng điểm tổ hợp xét tuyển, điểm thưởng vòng thi và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó, điểm thưởng căn cứ vào vòng thi của thí sinh tại chương trình Olympia, lần lượt vòng năm 2,5 điểm, quý 2 điểm, tháng 1,5 và tuần 1 điểm.

-Đối tượng 3: thí sinh phải đảm bảo cùng lúc hai điều kiện đạt IELTS 5.5 hoặc TOEFL ITP 500 trở lên, đạt tối thiểu 18 điểm tại tổ hợp bất kỳ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021. Điểm xét tuyển = điểm chứng chỉ quy đổi + tổng điểm môn Toán và một môn bất kỳ + điểm ưu tiên.

Xem thêm: Những Ca Khúc Nhạc Hải Ngoại Hay Nhất Sĩ Phú, Nhac Lien Khuc Hai Ngoai Hay Nhat 2013!

-Đối tượng 4: thí sinh cần đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc khuyến khích tại kỳ thi quy mô quốc gia, điểm tổ hợp không dưới 18. Điểm xét tuyển là tổng điểm tổ hợp, điểm thưởng giải học sinh giỏi và điểm ưu tiên, trong đó giải khuyến khích quốc gia và nhất cấp tỉnh được cộng 0,5 điểm, nhì cấp tỉnh 0,25.

-Đối tượng 5: thí sinh là học sinh trường THPT chuyên, đạt điểm trung bình học tập tối thiểu 8 tại 5/6 kỳ bậc THPT và điểm ba môn tổ hợp không dưới 18. Điểm xét tuyển = điểm trung bình học tập 5 kỳ + điểm thi môn Toán và một môn bất kỳ + điểm ưu tiên

Đang cập nhật....

*

*
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

*

*

Điểm Chuẩn Theo Đối Tượng 2 - 3 (ĐT):

TÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨN
ĐT2ĐT3
Ngôn ngữ Anh39,90
Kinh tế52,2039,20
Kinh tế đầu tư39,60
Kinh tế phát triển39,00
Kinh tế quốc tế51,7242,25
Thống kê kinh tế37,45
Toán kinh tế48,6837,85
Quan hệ công chúng47,1941,45
Quản trị kinh doanh47,2741,10
Marketing45,8041,90
Bất động sản38,70
Kinh doanh quốc tế48,9242,50
Kinh doanh thương mại40,30
Thương mại điện tử52,2241,25
Bảo hiểm37,60
Kế toán39,85
Kiểm toán54,1141,10
Khoa học quản lý35,95
Quản lý công37,15
Quản trị nhân lực40,45
Hệ thống thông tin quản lý52,2932,80
Quản lý dự án38,80
Luật39,15
Luật kinh tế40,10
Khoa học máy tính38,70
Công nghệ thông tin53,7338,80
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng48,2442,25
Kinh tế nông nghiệp35,45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành39,35
Quản trị khách sạn41,15
Quản lý tài nguyên và môi trường37,95
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên37,15
Quản lý đất đai36,50
Ngân hàng52,4838,80
Tài chính công51,3138,90
Tài chính doanh nghiệp47,4041,10
Quản trị kinh doanh (E-BBA)53,5440,45
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)38,25
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary)39,05
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)50,8538.7
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)40,05
Kinh doanh số (E-BDB)39,80
Phân tích kinh doanh (BA)50,9340,05
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)50,2738,35
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)38,05
Công nghệ tài chính(BFT)38,40
Đầu tư tài chính (BFI)51,5139,85
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)40,55
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)54,9741,10
Kinh tế học tài chính (FE)37,75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)46,8741,40
Quản lý công và chính sách (E-PMP)37,10
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)38,60

Điểm Chuẩn Theo Đối Tượng 4-5 :

TÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨN
ĐT4ĐT5
Ngôn ngữ Anh40,0034,44
Kinh tế39,8535,27
Kinh tế đầu tư40,2035,43
Kinh tế phát triển39,4534,98
Kinh tế quốc tế42,6536,86
Thống kê kinh tế38,2532,18
Toán kinh tế40,2534,44
Quan hệ công chúng41,0536,09
Quản trị kinh doanh41,0536,06
Marketing41,8036,29
Bất động sản39,9534,39
Kinh doanh quốc tế42,8537,11
Kinh doanh thương mại40,7535,88
Thương mại điện tử42,5036,46
Bảo hiểm37,9532,50
Kế toán40,9536,13
Kiểm toán41,7536,93
Khoa học quản lý37,5032,99
Quản lý công39,0033,03
Quản trị nhân lực40,2035,77
Hệ thống thông tin quản lý39,7534,41
Quản lý dự án39,5534,72
Luật40,1034,43
Luật kinh tế40,6535,63
Khoa học máy tính39,6533,41
Công nghệ thông tin40,6033,53
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng42,7047,04
Kinh tế nông nghiệp35,7532,98
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành40,3535,33
Quản trị khách sạn43,6036,03
Quản lý tài nguyên và môi trường37,0033,21
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên35,2032,79
Quản lý đất đai38,0033,28
Ngân hàng40,4535,81
Tài chính công39,6534,88
Tài chính doanh nghiệp40,8536,25
Quản trị kinh doanh (E-BBA)39,1034,56
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)27,7532,64
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary)37,4534,02
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)36,8533,84
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)39,0035,21
Kinh doanh số (E-BDB)37,3533,96
Phân tích kinh doanh (BA)39,2034,32
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)36,3534,07
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)37,9532,84
Công nghệ tài chính(BFT)36,8532,08
Đầu tư tài chính (BFI)36,4532,85
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)37,0532,60
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)39,4536,01
Kinh tế học tài chính (FE)37,2534,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)40,0035,53
Quản lý công và chính sách (E-PMP)35,9532,19
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)37,8532,19

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2019

Cụ thể điểm chuẩn của đại học Kinh tế quốc dân như sau:

TÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨN
Ngôn ngữ Anh(TA hệ số 2)33,65
Kinh tế24,75
Kinh tế đầu tư24,85
Kinh tế phát triển24,45
Kinh tế quốc tế26,15
Thống kê kinh tế23,75
Toán kinh tế24,15
Quan hệ công chúng25,5
Quản trị kinh doanh25,25
Marketing25,6
Bất động sản23,85
Kinh doanh quốc tế26,15
Kinh doanh thương mại25,10
Thương mại điện tử25,6
Tài chính - Ngân hàng25
Bảo hiểm23,35
Kế toán23,35
Khoa học quản lý23,6
Quản lý công23,35
Quản trị nhân lực24,9
Hệ thống thông tin quản lý24,3
Quản lý dự án24,4
Luật23,1
Luật kinh tế24,5
Khoa học máy tính23,7
Công nghệ thông tin24,1
Logistics và chuỗi cung ứng26
Kinh tế nông nghiệp22,6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24,85
Quản trị khách sạn25,4
Quản lý tài nguyên và môi trường22,65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên22,3
Quản lý đất đai22,5
Quản trị kinh doanh (E -BBA)24,25
Khới nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE - TA hệ số 2)31
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary)23,5
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)23
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (JCAEW CFAB)24,65
Kinh doanh số (E-BDB)23,35
Phân tích kinh doanh (BA)23,35
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)23,15
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)22,75
Công nghệ tài chính (BFT)22,75
Đầu tư tài chính (BFI - TA hệ số 2)31,75
Quản lý công và chính sách (E- PMP)21,5
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE -TA hệ số 2)31,75

Trên đây là điểm chuẩn Đại học kinh tế quốc dân năm 2021 và những năm trước, có thí sinh nếu như muốn xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ thủ tục gửi về trường trong thời gian sớm nhất.